VPGD Hà Nội
302 Ngọc Hồi - Thanh Trì - Hà Nội
ĐT: 04.3533.4080
Hotline : Mr Hiếu - 0942.669.668

VPGD Đà Nẵng
198 Hàn Thuyên - Q.Hải Châu - ĐN
ĐT: 0236.3624.111
Hotline: Mr Châu - 0905.919.890

VPGD TP.Hồ Chí Minh
387 Bình Lợi - Phường 13 - Q.Bình Thạnh - HCM
ĐT: 08.3805.5456
Hotline: Mr Hiếu - 0912.261.946
THÔNG TIN SẢN PHẨM
KAMA KDE-11SS ( 8,5 - 9,5 KVA )
  •  
  • máy phát điện chạy dầu diezel

  • Hướng dẫn sử dụng:
  •  

BẢNG GIỚI THIỆU THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TÍNH NĂNG CỦA MÁY PHÁT ĐIỆN

 

Model

KAMA – KDE11SS

Tần số                                          Hz

50

Công suất liên tục                        KVA

8.5

Công suất dự phòng                     KVA

9.5

Điện áp định mức                          V

115/230

Dòng điện định mức                      A

74/37

Hệ số công suất cosØ                      Lag

            1.0

Số pha

1 pha

Số cực từ

4

Số vòng quay đầu phát                r.p.m

1500

Cấp cách điện

F

Loại kích từ

Tự kích từ và ổn định điện áp điện tử (AVR), dao động ±1 %

Động cơ - Kí hiệu

KD388G

Kiểu động cơ

Động cơ Diezen 4 thì, 3xi lanh kiểu L, phun nhiên liệu trực tiếp.

Đường kính x hành trình piston     mm

88 x 90

Dung tích xilanh                            L

1.642

Công suất liên tục động cơ           kW

12.3

Tỉ số nén

18.2:1

Tốc độ động cơ                            r.p.m

1500

Hệ thống làm mát

Nước được làm mát bằng két và quạt gió

Hệ thống bôi trơn

Bơm dầu kết hợp vung té

Hệ thống khởi động

Đề nổ 12VDC

Nhiên liệu sử dụng

Diezen

Loại dầu bôi trơn

SAE15W40 (above CD grade)

Dung tích nước làm mát                L



Dung tích dầu bôi trơn                   L

6.9


Nguồn nạp ắc quy                        V-A                       

12V – 15A

ắc quy                                           V-Ah                      

12V – 65Ah

Mức tiêu hao nhiên liệu tối đa       L/h

2.346

Dung tích bình nhiên liệu               Lít

65

Kích thước                                     mm

1570 x 780 x 1050

Khối lượng                                     Kg

675


Độ ồn                                     dB(A)/7m

51

Kết cấu khung – vỏ bọc

Vỏ siêu chống ồn đồng bộ (Ultra silent), máy không có bánh xe

Bảng điều khiển

  thuật số (Digital)

1 - Khoá điện khởi động máy, Attomat điều khiển & bảo vệ điện áp ra, Đồng hồ báo nhiên liệu, ổ cắm đa năng điện xoay chiều 230 V, cực ra điện áp 230 / 400 V và nút dừng khẩn cấp khi có sự cố.

2 - Màn hình kĩ thuật số hiển thị: Điện áp và dòng điện pha, tần số dòng điện, tổng thời gian chạy máy, điện áp xạc ắc quy...các đèn chỉ báo chế độ bảo vệ nếu xuất hiện lỗi (bao gồm: cao/thấp tần số dòng, điện áp, nhiệt độ động cơ. áp suất dầu bôi trơn, quá tải ...). Chức năng SCAN có thể quét kiểm tra liên tục và hiển thị tự động trên màn hình.