VPGD Hà Nội
302 Ngọc Hồi - Thanh Trì - Hà Nội
ĐT: 04.3533.4080
Hotline : Mr Hiếu - 0942.669.668

VPGD Đà Nẵng
198 Hàn Thuyên - Q.Hải Châu - ĐN
ĐT: 0236.3624.111
Hotline: Mr Châu - 0905.919.890

VPGD TP.Hồ Chí Minh
387 Bình Lợi - Phường 13 - Q.Bình Thạnh - HCM
ĐT: 08.3805.5456
Hotline: Mr Hiếu - 0912.261.946
THÔNG TIN SẢN PHẨM
KAMA - KGE 12E
  •  
  • Máy phát điện chạy xăng

  • Hướng dẫn sử dụng:
  •  

BẢNG GIỚI THIỆU THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TÍNH NĂNG CỦA MÁY PHÁT ĐIỆN

 

Model

KAMA – KGE12E

Tần số                                          Hz

50

Công suất liên tục                        KVA

8.5

Công suất dự phòng                     KVA

9.5

Điện áp định mức                          V

 115 / 230 

Dòng điện định mức                      A

73.8 /36.9

Hệ số công suất cosØ                     Lag

              1.0

Số pha

1 pha

Số cực từ

2

Số vòng quay đầu phát                r.p.m

3000

Cấp cách điện

F

Loại kích từ

Tự kích từ và ổn định điện áp điện tử (AVR), dao động ±1 %

Động cơ - Kí hiệu

KG690

Kiểu động cơ

Động cơ Xăng 4 thì, 2 xi lanh kiểu V, xu pap đơn trên nắp máy (OHV). Tự động điều tiết mức ga tuỳ thuộc lượng tải tiêu thụ.

Đường kính x hành trình piston     mm

78 x 72

Dung tích xilanh                            L

0.688

Công suất liên tục động cơ          kW

12

Hệ thống đánh lửa

Transistorized Magneto

Tỉ số nén                                     r.p.m

8.5:1

Hệ thống làm mát

Làm mát bằng khí cưỡng bức

Hệ thống bôi trơn

Bơm dầu kết hợp vung té

Hệ thống khởi động

Đề nổ 12VDC

Nhiên liệu sử dụng

Xăng A92 trở lên

Loại dầu bôi trơn

SAE15W40 (above CD grade)

Dung tích dầu bôi trơn                   L

1.4

Nguồn nạp ắc quy                        V-A                      

12V – 20A

ắc quy                                           V-Ah                      

12V – 36Ah

Mức tiêu hao nhiên liệu tối đa       g/kW.h

≤ 370

Dung tích bình nhiên liệu

26

Kích thước                                     mm

910 x 785 x 710

Khối lượng                                     Kg

190

Độ ồn dB(A)/7m (không tải / đầy tải)

70 / 72

Kết cấu khung – vỏ bọc

Kết cấu khung hở, máy có bánh xe

Bảng điều khiển

Loại cơ

Khoá điện khởi động máy, Attomat điều khiển & bảo vệ điện áp ra, Đồng hồ báo nhiên liệu, Đồng hồ vôn kế chỉ điện áp ra, Đồng hồ báo giờ chạy máy, Cực ra điện áp 1 chiều 12 V, ổ cắm đa năng điện xoay chiều 115/230 V.