Xin chân thành cảm ơn sự ủng hộ, hợp tác cũng như những tình cảm quý báu mà Quý khách hàng đã dành cho công ty chúng tôi trong suốt thời gian vừa qua. Chúng tôi sẽ luôn cố gắng hết mình để Quý Khách hài lòng!Danh sách khách hàng truyền thống
Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ Nguyễn Huy xin gửi lời cảm ơn trân trọng đến quý khách hàng đã tín nhiệm sử dụng sản phẩm của công ty chúng tôi trong suốt thời gian qua:
|
STT |
KHÁCH HÀNG TRUYỀN THỐNG |
ĐỊA CHỈ |
|
1 |
Ngân hàng NN&PTNT Tỉnh Hải Phòng |
238 Lạch Tray – Hải Phòng |
|
2 |
Ngân hàng NN&PTNT Tỉnh Nam Định |
Số 45 Bạch Đằng – TP Nam Định |
|
3 |
Ngân hàng NN&PTNT Tỉnh Quảng Ninh |
72 Trần Hưng Đạo – TP Quảng Ninh |
|
4 |
Ngân hàng NN&PTNT Tỉnh Thái Nguyên |
Số 1 Cách mạng tháng 8- TP Thái Nguyên |
|
5 |
Ngân hàng NN&PTNT Tỉnh Hà Giang |
101 Đường Trần Hưng Đạo –Tỉnh Hà Giang |
|
6 |
Ngân hàng NN&PTNT Tỉnh Ninh Bình |
Đường Trần Hưng Đạo – TP Ninh Bình |
|
7 |
Ngân hàng NN&PTNT Tỉnh Nghệ An |
364 Nguyễn Văn Cừ – TP Vinh – Nghệ An |
|
8 |
Ngân hàng NN&PTNT Tỉnh Hưng Yên |
304 Nguyễn Văn Linh – TX Hưng Yên |
|
9 |
Hội sở Ngân hàng NN&PTNT Việt Nam |
Số 2 Láng Hạ - Hà Nội |
|
10 |
Ngân hàng NN&PTNT Tỉnh Hoà Bình |
Phường phương Lâm – Tỉnh Hoà Bình |
|
11 |
Ngân hàng NN&PTNT Tỉnh Yên Bái |
Số 41 Đinh Tiên Hoàng- Tỉnh Yên Bái |
|
12 |
Ngân hàng NN&PTNT Tỉnh Bắc Giang |
45 Ngô Gia Tự – TP Bắc Giang |
|
13 |
Ngân hàng NN&PTNT Tỉnh Bắc Kạn |
Số 1A – Phùng Chí Kiên – TX bắc Kạn |
|
14 |
Ngân hàng NN&PTNT Tỉnh Hải Dương |
Số 4 Lê Thanh Nghị – TP Hải Dương |
|
15 |
Ngân hàng NN&PTNT Tỉnh Lào Cai |
Số 003A Đường Hoàng Liên – Lào Cai |
|
16 |
Ngân hàng NN&PTNT Tỉnh Vĩnh Phúc |
Đường Kim Ngọc – Vĩnh Yên – Vĩnh Phúc |
|
17 |
Ngân hàng NN&PTNT Tỉnh Hà Nam |
Số 52 Đường Trần Phú- Hà Nam |
|
18 |
Ngân hàng NN&PTNT Tây Hồ |
296 Nghi Tàm – Tây Hồ – Hà Nội |
|
19 |
Kho bạc nhà nước Tỉnh Bắc Kạn |
Tổ 4 Phường Đức Xuân – Tỉnh Bắc Kạn |
|
20 |
Kho bạc nhà nước Tỉnh Thái Nguyên |
Số 2 Đường Nguyễn Du – TP Thái Nguyên |
|
21 |
Kho bạc nhà nước Yên Bái |
Phường Đồng Tâm – TP Yên Bái |
|
22 |
Kho bạc nhà nước Tỉnh Thái Bình |
Đường Lê Lợi – TP Thái Bình |
|
23 |
Kho bạc nhà nước Tỉnh Lào Cai |
Đường Hoàng Liên – TP Lào Cai |
|
24 |
Kho bạc nhà nước TP Hà Nội |
15A Trần Khánh Dư – TP Hà Nội |
|
25 |
Kho bạc nhà nước Tỉnh Phú Thọ |
Phường Gia Cẩm – Phú Thọ |
|
26 |
Kho bạc nhà nước Tỉnh Hải Dương |
62 Nguyễn Lương Bằng – TP Hải Dương |
|
27 |
Kho bạc nhà nước Tỉnh Bắc Ninh |
35 Nguyễn Đăng Đạo – TP Bắc Ninh |
|
28 |
Kho bạc nhà nước Tỉnh Bắc Giang |
TP Bắc Giang |
|
29 |
Kho bạc nhà nước Tỉnh Lạng Sơn |
37 Nguyễn Thái Học – TP Lạng Sơn |
|
30 |
Kho bạc nhà nước Tỉnh Nam Định |
167 Mạc Thị Bưởi – TP Nam Định |
|
31 |
Kho bạc nhà nước Tỉnh Nghệ An |
TP Vinh – Tỉnh Nghệ An |
|
32 |
Kho bạc nhà nước Tỉnh Hà Nam |
212 Lê Hoàn – TX Phủ Lý – Hà Nam |
|
33 |
Kho bạc nhà nước Tỉnh Hưng Yên |
Thị xã Hưng Yên – Tỉnh Hưng Yên |
|
34 |
Kho bạc nhà nước Tỉnh Hà Tĩnh |
Đường Xuân Diệu kéo dài- Thị xã Hà Tĩnh |
|
35 |
Kho bạc nhà nước Tỉnh Hoà Bình |
Phường Phương Lâm – TP Hoà Bình |
|
36 |
Ngân hàng Techcombank Hưng Yên |
Thị trấn Bần- Mỹ Hào-Hưng Yên |
|
37 |
Ngân hàng VPBank Bắc Giang |
208 Lê Lợi – TP Bắc Giang |
|
38 |
Ngân hàng VPBank Hoà Bình |
139 Cù Chính Lan – TP Hoà Bình |
|
39 |
Ngân hàng CSXH Tỉnh Lạng Sơn |
Số 1 Trần Hưng Đạo – TP Lạng Sơn |
|
40 |
Ngân hàng CSXH Tỉnh Quảng Ninh |
44 Trần Hưng Đạo – TP Quảng Ninh |
|
41 |
Ngân hàng công thương tỉnh Lào Cai |
007 Đường Hoàng Liên – Lào Cai |
|
42 |
Ngân hàng Ngoại thương Vinh |
TP Vinh – Nghệ An |
|
43 |
Ngân hàng MHB – Chi nhánh Lạng Sơn |
Số 40 Đường Lê Lợi – TP Lạng Sơn |
|
44 |
Ngân hàng TMCP Nam Việt – CN Hải Phòng |
18A Lạch Tray – TP Hải Phòng |
|
45 |
Ngân hàng Tokyo – Chi nhánh Hà Nội |
83B Lý Thường Kiệt – Hà Nội |
|
46 |
Ngân hàng TMCP Dầu Khí Toàn Cầu |
273 Kim Mã - Ba Đình – Hà Nội |
|
47 |
Ngân hàng Công thương Lạng Sơn |
51 Lê Lợi – TP Lạng Sơn |
|
48 |
Ngân hàng Đầu tư và PT Thái Nguyên |
Tổ 35 Hoàng Văn Thụ – TP Thái Nguyên |
|
49 |
Ngân hàng Đầu tư và PT Việt Nam |
38 Hàng Vôi – Hà Nội |
|
50 |
Ngân hàng liên doanh indovina Hải Phòng |
30 Trần Phú – TP Hải Phòng |
|
51 |
Bưu điện Tỉnh Lạng Sơn |
49 Lê Lợi – TP Lạng Sơn |
|
52 |
Điện lực Tỉnh Phú Thọ |
Việt Trì - Phú Thọ |
|
53 |
Ngân hàng công thương Tỉnh Phú Thọ |
1514 Đại Lộ Hùng Vương – Tỉnh Phú Thọ |
|
54 |
Doanh nghiệp tư nhân khách sạn Thuỳ Anh |
55A Trương Hán Siêu – TP Ninh Bình |
|
55 |
Bưu điện tỉnh Hoà Bình |
Đường Trần Hưng Đạo – TP Hoà Bình |
|
56 |
Ngân hàng liên doanh Lào Việt chi nhánh Hà Nội |
127 Đê La Thành - Đống Đa – Hà Nội |
|
57 |
Ngân hàng Nhà Nước Chi nhánh Tỉnh Lạng Sơn |
Số 01 Quang Trung – TP Lạng Sơn |
|
58 |
Viễn thông Quảng Nam |
Số 1 Trần Phú – TP Tam Kỳ – Tỉnh Quảng Nam |
|
59 |
Viễn Thông Quảng Ngãi |
Số 80 Phan Đình Phùng – TP Quảng Ngãi |
|
60 |
Viễn Thông Phú Yên |
Nguyễn Hữu Thọ- Phường 9- Tỉnh Phú Yên |
|
61 |
Ngân hàng CSXH TP Đà Nẵng |
600 Trần Cao Vân – Quận Thanh Khê – TP Đà Nẵng |
|
62 |
Viễn Thông Lạng Sơn |
Số 12 Đường Hùng Vương – TP Chi Lăng |
|
63 |
Ngân hàng CSXH Tinh Điện Biên |
Phường Mường Thanh – Tỉnh Điện Biên |
|
64 |
Công ty CP Xây dựng và Thương mại 299 |
Số 38/120 Đường Trường Chinh – Hà Nội |
|
65 |
Viễn Thông Hà Giang |
Phường Nguyễn Trãi – Tỉnh Hà Giang |
|
66 |
Công ty TNHH Viễn thông An Bình |
629 Kim Mã - Ngọc Khánh – Hà Nội |
|
67 |
Huyện uỷ Mèo Vạc – Tỉnh Hà Giang |
Thị trấn Mèo Vạc – Tỉnh Hà Giang |
|
68 |
Ngân hàng CSXH Tỉnh Bắc Giang |
Số 05 Nguyễn Thị Lưu- TP Bắc Giang |
|
69 |
...................................................................... |
.................................................................... |
2. Danh mục hợp đồng Lớn đã thực hiện trong thời gian gần đây:
Đơn vị tính: VNĐ
|
TT |
Tên hợp đồng |
Thời gian thực hiện HĐ |
Tên chủ dự án |
Nội dung cung cấp chủ yếu |
Giá trị hợp đồng |
|
1 |
Hợp đồng kinh tế |
06/8/2007 |
Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT tỉnh Nam Định |
Cung cấp máy phát điện KAMA KDE - 35SS3 - Công suất 30KVA |
712.000.000 |
|
2 |
Hợp đồng kinh tế |
28/8/2007 |
Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT tỉnh Thái Nguyên |
Cung cấp máy phát điện KAMA KDE - 35SS3 - Công suất 30KVA |
750.010.000 |
|
3 |
Hợp đồng kinh tế |
30/8/2007 |
Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bắc Kạn |
Cung cấp máy phát điện KAMA KDE - 35SS3 - Công suất 30KVA |
526.459.500 |
|
4 |
Hợp đồng kinh tế |
30/8/2007 |
Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT tỉnh Vĩnh Phúc |
Cung cấp máy phát điện KAMA KDE - 35SS3 - Công suất 30KVA |
875.175.000 |
|
5 |
Hợp đồng kinh tế |
10/2007 |
Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT tỉnh Nam Định |
Cung cấp máy phát điện KAMA KDE - 35SS3 - Công suất 30KVA |
847.619.000 |
|
6 |
Hợp đồng kinh tế |
16/10/2007 |
Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hà Nam |
Cung cấp máy phát điện KAMA KDE - 35SS3; RC-80GF - Công suất 30KVA và 100KVA. |
487.998.000 |
|
7 |
Hợp đồng kinh tế |
22/11/2007 |
Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT Phúc Yên |
Cung cấp máy phát điện RC-80GF - Công suất 100KVA. |
304.999.800 |
|
8 |
Hợp đồng kinh tế |
11/2007 |
Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hà Nam |
Cung cấp máy phát điện RC-120GF - Công suất 150KVA. |
459.900.000 |
|
9 |
Hợp đồng kinh tế |
13/11/2007 |
Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT tỉnh Lào Cai |
Cung cấp máy phát điện RC-120GFZD - Công suất 135KVA. |
379.050.000 |
|
10 |
Hợp đồng kinh tế |
11/2007 |
Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT tỉnh Phú Thọ |
Cung cấp máy phát điệnRC-80GFZD Công suất 100KVA. |
304.999.800 |
|
11 |
Hợp đồng kinh tế |
11/2007 |
Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT tỉnh Quảng Ninh |
Cung cấp máy phát điện KAMA KDE 35SS3 - Công suất 30KVA. |
566.123.000 |
|
12 |
Hợp đồng kinh tế |
16/10/2007 |
Ngân hàng Nông nghiệp và PTNT tỉnh Điện Biên |
Cung cấp máy phát điện KAMA KDE - 35SS3- Công suất 30KVA. |
376.051.000 |
|
13 |
Hợp đồng kinh tế |
22/01/2008 |
Công ty Cổ phần dịch vụ viễn thông CMC |
Cung cấp máy phát điện RC-160GFZD - Công suất 200KVA. |
540.000.000 |
|
14 |
Hợp đồng kinh tế |
24/03/2008 |
Công ty Cổ phần dịch vụ viễn thông CMC |
Cung cấp máy phát điện RC-160GFZD - Công suất 200KVA. |
540.000.000 |
|
15 |
Hợp đồng kinh tế |
7/2008 |
Bệnh viện đa khoa tỉnh Hà Tây |
Cung cấp máy phát điện CUMMINS RC-300GFZD - Công suất 375KVA. |
990.942.500 |
|
16 |
Hợp đồng kinh tế |
7/2008 |
Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT Tỉnh Phú Thọ |
Cung cấp máy phát điện KAMA - KDE – 45SS3 - Công suất 37KVA. |
867.972.000 |
|
17 |
Hợp đồng kinh tế |
7/2008 |
Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT Tỉnh Hà Giang |
Cung cấp máy phát điện KAMA - KDE – 45SS3 - Công suất 37KVA. |
653.999.800 |
|
18 |
Hợp đồng kinh tế |
7/2008 |
Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT Tỉnh Quảng Ninh |
Cung cấp máy phát điện KAMA - KDE – 60SS3 - Công suất 50KVA và máy phát điện KAMA - DEK – 12ST - Công suất 11KVA. |
724.489.000 |
|
19 |
Hợp đồng kinh tế |
8/2008 |
Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT TỉnhNam Định |
Cung cấp máy phát điện KAMA - KDE – 45SS3 - Công suất 37KVA và máy phát điện KAMA - DEK – 12ST - Công suất 11KVA và máy phát điện Cummins RC – 120GFZD Công suất 150KVA. |
1.798.792.800 |
|
20 |
Hợp đồng kinh tế |
8/2008 |
Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT Tỉnh Lào Cai |
Cung cấp máy phát điện KAMA - KDE – 45SS3 - Công suất 37KVA. |
1.835.996.400 |
|
21 |
Hợp đồng kinh tế |
8/2008 |
Viễn Thông Lạng Sơn |
Cung cấp máy phát điện KAMA - KDE – 20SS3 - Công suất 17KVA. |
615.562.500 |
|
22 |
Hợp đồng kinh tế |
8/2008 |
Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT Tỉnh Thái Nguyên |
Cung cấp máy phát điện KAMA - KDE – 45SS3 và 12ST - Công suất 37KVA và 10KVA |
1.641.698.000 |
|
23 |
Hợp đồng kinh tế |
10/2008 |
Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT Tỉnh Quảng Ninh |
Cung cấp máy phát điện KAMA - KDE – 60SS3 - Công suất 50KVA và máy phát điện KAMA - DEK – 12ST - Công suất 11KVA. |
880.691.600 |
|
24 |
Hợp đồng kinh tế |
10/2008 |
Ngân hàng Nông nghiệp & PTNT Tỉnh Hà Nam |
Cung cấp máy phát điện Cummins – RC- 160GFZD – Công suất 200KVA. |
729.999.900 |
|
25 |
Hợp đồng kinh tế |
12/2008 |
UBND huyện Đoan Hùng |
Cung cấp máy phát điện KAMA KDE 75SS3 –- Công suất 62KVA. |
359.992.500 |
|
26 |
Hợp đồng kinh tế |
12/2008 |
Công an Tỉnh Vĩnh Phúc |
Cung cấp máy phát điện Cummins – RC- 120GFZD –Công suất 150KVA. |
680.000.000 |
|
27 |
Hợp đồng kinh tế |
9/2008 |
Kho bạc Nhà nước Nam Định |
Cung cấp máy phát điện KAMA KDE 45SS3 –- Công suất 37KVA. |
524.176.000 |
|
28 |
Hợp đồng kinh tế |
10/2008 |
Kho bạc Nhà nước Tuyên Quang |
Cung cấp máy phát điện KAMA KDE 45SS3 –- Công suất 37KVA. |
437.997.000 |
|
29 |
Hợp đồng kinh tế |
12/2008 |
Kho bạc Nhà nước Hải Dương |
Cung cấp máy phát điện KAMA KDE 45SS3 –- Công suất 37KVA. |
446.000.000 |
|
30 |
Hợp đồng kinh tế |
12/2008 |
Kho bạc Nhà nước Hải Phòng |
Cung cấp máy phát điện KAMA KDE 45SS3 –- Công suất 37KVA. |
218.000.000 |
|
31 |
Hợp đồng kinh tế |
12/2008 |
Kho bạc Nhà nước Sơn La |
Cung cấp máy phát điện KAMA KDE 45SS3 –- Công suất 37KVA. |
248.755.000 |
|
32 |
Hợp đồng kinh tế |
5/2009 |
Viễn thông Quảng Nam |
Cung cấp máy phát điện KAMA SDE 20SS – Công suất 16KVA |
1.480.500.000 |
|
33 |
Hợp đồng kinh tế |
5/2009 |
Viễn Thông Quảng Nam |
Cung cấp máy phát điện KAMA KDE 6500T – Công suất 5KVA |
595.350.000 |
|
34 |
Hợp đồng kinh tế |
6/2009 |
Ngân hàng No&PTNT Tỉnh Quảng Ninh |
Cung cấp máy phát điện KAMA KDE 60SS3 –- Công suất 50KVA. Máy phát điện KAMA KDE 35SS3- Công suất 30KVA Máy phát điện KAMA KGE12E – Công suất 8.5KVA |
1.689.450.000 |
|
35 |
Hợp đồng kinh tế |
7/2009 |
Doanh nghiệp Tư nhân Khách sạn Thuỳ Anh |
Cung cấp máy phát điện DPC312 – Công suất 321KVA |
660.000.000 |
|
36 |
Hợp đồng kinh tế |
7/2009 |
Ngân hàng CSXH Tỉnh Điện Biên |
Cung cấp máy phát điện KAMA KDE75SS3 – 37Công suất 62KVA |
296.100.000 |
|
37 |
Hợp đồng kinh tế |
8/2009 |
Chi nhánh Ngân hàng Công thương Phú Bài |
Cung cấp máy phát điện RC-80GF - Công suất 100KVA |
339.000.000 |
|
38 |
Hợp đồng kinh tế |
8/2009 |
Công ty Cổ Phần Xây Dựng và Thương Mại 299 |
Cung cấp máy phát điện RC80GFZD – Công suất 100KVA |
341.617.500 |
|
39 |
Hợp đồng kinh tế |
8/2009 |
Ngân hàng No&PTNT Tỉnh Hoà Bình |
Cung cấp máy phát điện KAMA KDE20SS3 – Công suất 17KVA |
413.998.200 |
|
40 |
Hợp đồng kinh tế |
9/2009 |
Kho bạc nhà nươc KonTum |
Cung cấp máy phát điện KAMA KDE 35SS3 – Công suất 30KVA |
253.363.000 |
|
41 |
Hợp đồng kinh tế |
9/2009 |
Công ty Thuê mua tài chính 1- NH No Huế |
Cung cấp máy phát điệnKAMA KE35SS3 - Công suất 30KVA Máy phát điện KAMA KDE30SS3–Công suất 24KVA KAMA KGE12E |
1.375.500.000 |
|
42 |
Hợp đồng kinh tế |
9/2009 |
Viễn Thông Quảng Nam |
Cung cấp máy phát điện KAMA SDE20SS- Công suất 17KVA Máy phát điện KAMA KDE 6500T - Công suất 5KVA Máy phát điện KAMA KGE 6500E - Công suất 5KVA |
1.233.960.000 |
|
43 |
Hợp đồng kinh tế |
9/2009 |
Ngân hàng CSXH TP Đà Nẵng |
Cung cấp máy phát điện KAMA KDE 35SS3 – Công suất 30KVA |
211.246.900 |
|
44 |
Hợp đồng kinh tế |
10/2009 |
Ngân hàng TMCP Công Thương VN – Chi nhánh Phú Yên |
Cung cấp máy phát điện DPC 160 – Công suất 160KVA |
451.000.000 |
|
45 |
Hợp đồng kinh tế |
10/2009 |
Viễn Thông Phú Yên |
Cung cấp máy phát điện KAMA SDE 15LS-Công suất 15KVA Máy phát điện KAMA SDE 6500T - Công suất 5KVA |
713.790.000 |
|
46 |
Hợp đồng kinh tế |
11/2009 |
Ngân hàng No&PTNT Tỉnh Hà Giang |
Cung cấp máy phát điện KAMA KDE35SS3 – Công suất 30KVA |
209.895.000 |
|
47 |
Hợp đồng kinh tế |
3/2010 |
Công ty TNHH Một thành viên chè Phú Bền |
Cung cấp Máy phát điện Dradon –DPC - 350
|
1.094.208.000 |
|
48 |
Hợp đồng kinh tế |
4/2010 |
Công ty Cổ phần Vật liệu xây dựng Yên Bái |
Cung cấp Máy phát điện Dradon – DPC -188
|
565.000.000 |
|
49 |
Hợp đồng kinh tế |
5/2010 |
Huyện ủy Yên lập |
Cung cấp máy phát điện KAMA KDE 60SS3 – Công suất 50KVA |
316.000.000 |
|
50 |
Hợp đồng kinh tế |
6/2010 |
UBND Phường Phú Lãm – Hà Đông |
Cung cấp Máy phát điện KAMA KDE 45SS3- Công suất 37KVA |
256.055.000 |
|
51 |
Hợp đồng kinh tế |
7/2010 |
Ngân hàng No& PTNT Tỉnh Phú Thọ |
Cung cấp Máy phát điện KAMA DEK- 12ST Công suất 10KVA |
640.000.000 |
|
52 |
Hợp đồng kinh tế |
7/2010 |
Ngân hàng No& PTNT Khu công nghiệp Hòa Xá |
Cung cấp Máy phát điện Dradon -DPC-100 Công suất 100 KVA |
389.400.000 |
|
53 |
Hợp đồng kinh tế |
8/2010 |
Sở Y tế Tỉnh Hà Giang |
Cung cấp Máy phát điện Dradon -DPC-100 Công suất 100 KVA |
387.000.000 |
|
54 |
Hợp đồng kinh tế |
8/2010 |
Sở Y tế Tỉnh Phú Thọ |
Cung cấp máy phát điện KAMA KDE 100SS3 – Công suất 80KVA |
428.500.000 |
|
55 |
Hợp đồng kinh tế |
9/2010 |
Công ty Cổ phần phát triển Việt-Mỹ |
Cung cấp máy phát điện KAMA KDE 45SS3 –- Công suất 37KVA |
279.400.000 |






